Bài giảng Toán Khối 5 - Bài: Diện tích hình tam giác

pptx 23 trang kimanh 21/11/2025 1240
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Khối 5 - Bài: Diện tích hình tam giác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_khoi_5_bai_dien_tich_hinh_tam_giac.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Khối 5 - Bài: Diện tích hình tam giác

  1. DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
  2. Khởi động VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
  3. Câu 1: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong hình tam giác ABC dưới đây: A H B C A. đường cao CA, đáy AB B. đường cao CH, đáy AB C. đường cao CB, đáy AB
  4. Câu 2: Hãy nêu tên đáy và đường D cao tương ứng được vẽ trong hình tam giác DEG dưới đây: K E G A. đường cao DK, đáy EG B. đường cao EK, đáy EG C. đường cao DE, đáy EG
  5. Câu 3: Hãy chỉ ra đáy và đường cao P tương ứng được vẽ trong hình tam giác N MPQ dưới đây: M Q A. đường cao MN, đáy MQ B. đường cao MN, đáy MP C. đường cao MN, đáy PQ
  6. Khám phá S = ? À đó chính là khăn quàng đỏ có hình tam giác.
  7. TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC 1. Cắt hình tam giác - Từ hai hình tam giác bằng nhau - Lấy một hình tam giác, cắt theo đường cao để thành hai mảnh tam giác 1 và 2  1 2
  8. 1. Cắt hình tam giác - Hai hình tam giác bằng nhau - Lấy một hình tam giác cắt theo đường cao để thành hai mảnh tam giác 1 và 2 2. Ghép thành hình chữ nhật - Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để được hình chữ nhật A E B 1 2 1 2 D H C
  9. 1. Cắt hình tam giác 2. Ghép thành hình chữ nhật 3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép A E B D H C
  10. 1. Cắt hình tam giác 2. Ghép thành hình chữ nhật 3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép A B Chiều dài hình chữ nhật bằng độ dài đáy của hình tam giác. Chiều rộng của hình chữ nhật D C bằng chiều cao của hình tam giác. E Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình tam giác. D H C
  11. 1. Cắt hình tam giác 2. Ghép thành hình chữ nhật 3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép 4. Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác A E B Diện tích hình chữ nhật ABCD là DC x AD = DC x EH Vậy diện tích hình tam giác EDC là x D H C 2 QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
  12. 4. Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2. CÔNG THỨC = DC x EH S 2 h S là diện tích a a là độ dài đáy h là chiều cao
  13. Tính diện tích chiếc khăn quàng đỏ hình tam giác biết độ dài đáy là 100cm và chiều cao là 25 cm. 25 cm 100 cm Giải Diện tích khăn quàng đỏ là: 100 x 25 : 2 = 1250 (cm2 ) Đáp số: 1250 cm2
  14. Luyện tập
  15. Bài 1. Tính diện tích hình tam giác có: a. Độ dài đáy 8cm và chiều cao là 6cm. b. Độ dài đáy 2,3dm và chiều cao là 1,2dm Giải a. Diện tích hình tam giác là: 8 x 6 : 2 = 24 (cm2) b. Diện tích hình tam giác là: 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) Đáp số : 24cm2 và 1,38dm2
  16. Hoạt động 4: Vận dụng
  17. QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2. a x h CÔNG THỨC : S = 2 S là diện tích a là độ dài đáy h là chiều cao
  18. DORAEMON CÂU CÁ
  19. Bắt đầu! GIỎI QUÁ TIẾCTIẾCTIẾC QUÁQUÁQUÁ HẾT GIỜ Tính diện tích lá cờ dây hình tam giác biết độ dài cạnh đáy là 20cm và chiều cao là 30 cm. 30 cm 20 cm A. 300cm2 B. 600 cm2 C. 50 cm2 D. 25 cm2