Bài giảng Toán 9 (Kết nối tri thức) - Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Trương Công Định
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 9 (Kết nối tri thức) - Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Trương Công Định", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_9_ket_noi_tri_thuc_bai_16_vi_tri_tuong_doi_cu.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 (Kết nối tri thức) - Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Trương Công Định
- PHÒNG GD – ĐT QUẬN LÊ CHÂN TRƯỜNG THCS TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH HÀO MỪNG QU T C Ý IỆ TH L Ầ T Y IỆ C H Ô N NĂM HỌC 2024 - 2025
- Phần 1. Trắc nghiệm lựa chọn đáp án Câu 1. Cho đường thẳng d cắt đường tròn (O;5cm) tại hai điểm phân biệt A, B (Hình vẽ). Biết OH = 3cm, độ dài dây AB bằng: O a=3cm R=5cm d A H B A. 4cm B. 6cm C. 8cm D. 10cm
- Phần 1. Trắc nghiệm lựa chọn đáp án Câu 2. Cho ∆ABC; BC là tiếp tuyến của đường tròn (A) tại điểm H (Hình vẽ). Biết AB = 13cm; BH = 5cm thì bán kính của (A) (làm tròn đến hàng phần mười) bằng: A 13cm B C 5cm H A. 10cm B. 12cm C. 13cm D. 14cm
- Phần 1. Trắc nghiệm lựa chọn đáp án Câu 3. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O)(A, B là các tiếp điểm). OM cắt AB tại H(Hình vẽ). Ý nào sai trong các ý sau: A H O M B A. MA = MB B. OM, MO lần lượt là tia phân giác của AOB· và AMB· C. OM là trung trực của đoạn AB. D. AOB· += AMB· 900
- Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đáp án Đúng, Sai: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O)(A, B là các tiếp điểm). OM cắt AB tại H(Hình vẽ). Ý nào đúng, ý nào sai trong các ý sau: A H O M B a) Nếu AMB· = 55 0 thì AOB· = 1250 b) OAB· = AMO· c) MA 2 = MH.HO · 1 ¼ d) AOB= sd AB 2 nho
- Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O;10cm) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O)(A, B là các tiếp điểm). Độ dài cung nhỏ AB (làm tròn với độ chính xác 0,05) bằng bao nhiêu cm, biết AMB· = 60 0 . A R=10cm 60° M O B
- Phần bài tập. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến MA đến đường tròn (O)(A là các tiếp điểm). Đường thẳng qua A và vuông góc với OM cắt (O) tại B (B khác A). 1) Chứng minh: MB là tiếp tuyến của đường tròn (O). 2) Biết AMB· = 50 0 và bán kính của đường tròn (O) là R = 13(cm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến và cung nhỏ AB. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) A 13cm 50° M O B
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

