Bài giảng Toán Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 1)

pptx 28 trang kimanh 07/10/2025 1690
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_sach_ket_noi_tri_thuc_bai_21_phep_nhan.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 1)

  1. KHỞI ĐỘNG
  2. 1. Thực hiện tính 24 × 12 được kết quả là: A. 2 880 C. 288 B. 144
  3. 2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 5 m 12 cm = ... cm là: A. 5,12 C. 51,2 B. 512
  4. 3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3,2 m = ... dm là: A. 32 C. 320 B. 0,32
  5. 4. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 215 cm = ... m là: A. 21.5 C. 2,15 B. 2 150
  6. 5. Thực hiện tính 3,2 m × 8 được kết quả là: A. 256 m C. 2,56 m B. 25,6 m
  7. Khám phá
  8. a) Toà nhà đó cao Toà nhà kia có 8 bao nhiêu mét tầng, mỗi tầng nhỉ? cao 3,2 m.
  9. Toà nhà trong tranh cao bao nhiêu mét? Thảo luận nhóm 4
  10. 3,2 x 8 = ? (m) Ta có: 3,2 m = 32 dm 32 x 8 256(dm) Vậy: 3,2 x 8 = 25,6 dm Ta đặt tính như sau: 3,2 • Đặt tính và thực hiện phép nhân như nhân hai số x tự nhiên. 8 • Phần thập phân của số 3,2 có một chữ số, ta dùng dấu 25,6 phẩy tách ở tích ra một chữ số kể từ phải sang trái.
  11. b) 1,51 x 25 = ? Ta đặt tính như sau: 1,51 x • Đặt tính và thực hiện phép nhân như nhân hai 25 số tự nhiên. 755 302 • Phần thập phân của số 1,51 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ 37,75 phải sang trái.
  12. Cách nhân một số thập phân với một số tự nhiên như thế nào?
  13. Muốn nhân một số thập phân với một số tự nhiên ta làm như sau: • Đặt tính và thực hiện phép nhân như nhân hai số tự nhiên. • Đếm trong phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.
  14. HOẠT ĐỘNG
  15. 1 Đặt tính rồi tính 7,8 x 6 0,72 x 50 5,4 x 39 3,16 x 41 7,8 0,72 5,4 3,16 x x x 6 x 50 39 41 48,6 000 486 316 360 162 1264 36,00 210,6 129,56
  16. 2 Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau rồi sửa lại cho đúng. a) 6,9 0,81 x b) 52 x 45 138 405 345 3 32424 358,83588 36,457,29