Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập - Năm học 2022-2023

ppt 12 trang kimanh 17/08/2025 2860
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_luyen_tap_nam_hoc_2022_2023.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập - Năm học 2022-2023

  1. Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2022 Toán * Nêu tên các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé?
  2. 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 800mm2= .cm8 2 3400dm2= .m34 2 12 000hm2= 120 .km2 90 000m2= .hm9 2 150cm2= .dm1 2.....cm50 2 2010m2= .dam20 2.....m10 2
  3. LUYỆNLUYỆN TẬPTẬP (Trang(Trang 28)28) YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích. - Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan. - HS cả lớp hoàn thành bài 1a( 2 số đo đầu ), bài 1b (2 số đo đầu), bài 2, bài 3(cột 1), bài 4. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
  4. Toán Luyện tập Luyện tập thực hành Bài 1. a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu). 35 35 Mẫu: 6m2 35dm2 = 6m 2 + m 2 = 6 m2 100 100 27 27 8m2 27dm2 = 8m2 + m2 = 8 m2 100 100 9 9 16m2 9dm2 = 16m2 + m2 = 16 m2 100 100
  5. Toán Luyện tập Bài 1. b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông (theo mẫu). 65 65 4dm2 + dm2 = 4 dm2 4dm2 65cm2 = 100 100 95 95cm2 = dm2 100
  6. Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 3cm2 5mm2 = ............... mm2 Số thích hợp để điền vào chỗ trống. A. 35 B. 305 C. 350 D. 3500
  7. > 33 < ?? 2dm2 7cm2 207cm2 2dm 7cm . = . . 207cm = 207cm2 2 2 2 3m 48dm <. . 4m 348dm2 400dm2 2 2 2 300mm2 >. . 2cm2 89mm2 289mm2 61km2 610hm2 61km >. . 610hm 6100hm2 V
  8. Bài 4: Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể? Tóm tắt: Một viên gạch hình vuông cạnh 40cm Lát nền căn phòng cần : 150 viên Diện tích căn phòng: m2 ?
  9. Bài 4: Giải Diện tích của một viên gạch là: 40 x 40 = 1600(cm2) Diện tích của căn phòng là: 1600 x 150 = 240000(cm2) 240000cm2 = 24m2 Đáp số: 24m2
  10. Vận dụng
  11. Hãy chọn số thích hợp điền vào ô trống: 3cm2 6mm2 = mm2 Hãy = cm2 chọn SỐ 2 3cm2 60mm2 = mm2 đúng = cm2 36 306 360
  12. vÔn tập: Luyện tập đổi đơn vị đo diện tích vChuẩn bị bài: Héc-ta (trang 29)