Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_so_thap_phan_nam_hoc_2022.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân - Năm học 2022-2023
- Thứ Ba, ngày 04 tháng 04 năm 2023 Toán ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( Sgk/150,151)
- Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân 63,42 63 42 99,99 99 99 81,325 81 325 7,081 7 081
- Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: Số thập Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng phân chục đơn vị phần phần phần mười trăm nghìn 63,42 6 3 4 2 99,99 9 9 9 9 81,325 8 1 3 2 5 7,081 7 0 8 1
- Bài 2: Viết số thập phân có: a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm 8,65 (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm) b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn 72,493 (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn) c) Không đơn vị, bốn phần trăm 0,04
- Bài 3 : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân. 74,6 74,60 284,3 284,30 401,25 401,25 104 104,00
- Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân: 3 3 25 2002 a) 4 10 100 1000 1000 1 3 7 1 b) 1 4 5 8 2
- Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân: 3 3 25 2002 a) = 0,3 = 0,03 4 = 4,25 = 2,002 10 100 1000 1000 1 3 7 1 b) = 0,25 = 0,6 = 0,875 1 = 1,5 4 5 8 2
- Bài 5: >, <, = 78,6 > 78,59 28,300 = 28,3 9,478 0.906

