Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hình thang
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hình thang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_hinh_thang.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hình thang
- Khởi động
- Câu 1: Haỹ nêu tên đáy và D đườ ng cao tương ứ ng đươc̣ vẽ trong hình tam giác K E G DEG bên: A. đường cao DK, đáy EG B. đường cao EK, đáy EG C. đường cao DE, đáy EG
- Câu 2: Haỹ chỉ ra đáy và đườ ng P cao tương ứ ng đươc̣ vẽ trong N hình tam giác MPQ bên: M Q A. đường cao MN đáy PM B. đường cao MN, đáy MP C. đường cao MN, đáy PQ
- Câu 3: Tính diện tích hình tam giác có: Độ dài đáy là 8cm và chiều cao 6cm? A. 14 cm2 B. 7 cm C. 24 cm2
- Cái thang
- A B D C Cái thang Có nhận xét gì về hai cạnh đáy này ?
- Những hình trên có phải là hình thang không? Vì sao?
- Bài 1: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? H1.Hình Hình 1thang H2.Hình Hình 2 thang Hình 3 H4.Hình Hình 4thang H5.Hình Hình 5 thang H6.Hình Hình 6thang
- Bài 2: Trong ba hình dưới đây, hình nào có: Hình 1 Hình 2 Hình 3 - Bốn cạnh và bốn góc?: Hình 1, hình 2, hình 3 - Hai cặp cạnh đối diện song song?: Hình 1, hình 2 - Chỉ có một cặp cạnh đối diện song song?: Hình 3 - Có bốn góc vuông ?: Hình 1
- Bài 4: Hình thang ABCD có những góc nào là góc vuông? Cạnh bên nào vuông góc với hai đáy? A B D C * Hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy gọi là hình thang vuông.
- Toán Bắt đầu Hình thang 543201 Trò chơi: Rung chuông vàng Hãy chọn đáp án đúng: Hình thang là hình có: A. Một cặp cạnh đối diện song song. B. Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau. C. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. D. Bốn cạnh bằng nhau.
- Bắt đầu 543201 Trò chơi: Rung chuông vàng Hãy chọn đáp án đúng: Hình thang vuông là hình như thế nào? A. Có bốn góc vuông. B. Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy. C. Có hai cặp cạnh đối diện song song. D. Có một cặp cạnh đối diện song song.
- Bắt đầu 543201 Trò chơi: Rung chuông vàng Hãy chọn đáp án đúng: Hình thang ABCD có hai cạnh đáy là: A B A. AD và BC B. AB và BC D C C. AB và DC D.AD và DC
- Chuẩn bị tiết sau bài: Diện tích hình thang

