Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_so_thap_phan.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân
- Khởi động
- Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 3 7 3 5 8 10 3 3 7 10 < 5 < 8
- KHÁM PHÁ
- Toán ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân. - HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4a, bài 5. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
- Toán Ôn tập về số thập phân Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân 63,42 63 42 99,99 99 99 81,325 81 325 7,081 7 081
- Toán Ôn tập về số thập phân Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: Số thập Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng phân chục đơn vị phần phần phần mười trăm nghìn 63,42 6 3 4 2 99,99 9 9 9 9 81,325 8 1 3 2 5 7,081 7 0 8 1
- Toán Ôn tập về số thập phân Bài 2: Viết số thập phân có: a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm 8,65 (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm) b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn 72,493 (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn) c) Không đơn vị, bốn phần trăm 0,04
- Toán Ôn tập về số thập phân Bài 3 : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đề có hai chữ số ở phần thập phân. 74,6 74,60 284,3 284,30 401,25 401,25 104 104,00
- Toán Ôn tập về số thập phân Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân: 3 25 2002 a) 3 4 10 100 100 1000
- Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân: 3 3 a) = 0,3 = 0,03 10 100 25 2002 4 = 4,25 = 2,002 100 1000
- Toán Ôn tập về số thập phân Bài 5. >, <, = 78,6 > 78,59 28,300 = 28,3 9,478 0.906
- Dặn dò CHÀO CHÚC
- HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !

