Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 111: Xăng-ti-mét-khối – Đề-xi-mét-khối - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 111: Xăng-ti-mét-khối – Đề-xi-mét-khối - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tiet_111_xang_ti_met_khoi_de_xi_met_kho.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 111: Xăng-ti-mét-khối – Đề-xi-mét-khối - Năm học 2023-2024
- Thứ Hai, ngày 19 tháng 2 năm 2024 Toán Tiết 111: Xăng-ti-mét khối – Đề-xi-mét- khối
- YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Có biểu tượng về xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối. - Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: xăng - ti - mét khối, đề - xi- mét khối. Biết mối quan hệ giữa xăng- ti- mét khối và đề- xi - mét khối. Biết giải một số bài toán có liên quan đến xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối. HS làm bài 1, bài 2a. - Năng lực:Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
- 1. Viết số thích hợp vào EndStart10657381492 chỗ chấm: 12 dm = cm. Đáp án: 120 cm.
- 2. Viết số thích hợp vào EndStart10689435172 chỗ chấm: 8 dam2 = m2.
- 3 Trong hai hình dưới đây: start10end394562871 Hình A Hình B Hình A có 34 hình lập phương nhỏ Hình B có 24 hình lập phương nhỏ ThểSo sánh tích thểcủa tích hình của A lớnhình hơn A và thể hình tích B của hình B
- Thể tích thực: 330 ml
- Thứ Hai, ngày 19 tháng 2 năm 2024 Toán Sách giáo khoa Toán 5, trang 116
- KHÁM PHÁ KIẾN THỨC
- a) Xăng- ti- mét khối. 1cm3 1cm Xăng-ti-mét khối là gi ̀ ? Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
- b) Đề - xi - mét khối. Đề-xi-mét khối là gi ̀ ? Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương 1dm3 có cạnh dài 1dm. 1 dm 3 Đề - xi – mét khối viết tắt là: dm
- c. Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối Cần bao nhiêu hình lập phương cạnh 1cm để xếp đầy hình lập phương cạnh 1dm? 1dm3 1dm 1cm 1cm3
- XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉTMỗi lớp KHỐI có số hình lập Cầnphương số hình cạnh lập 1cm phương là: cạnh10 1cm x 10 =để 100 xếp (hình) đầy hình lập10 phươnglớp có sốcạnh hình 1dm lập là: phương10 x 10 cạnhx 10 =1cm 1000 là: (hình) 100 x 10 = 1 000 (hình) 3 10 hình 1 dm 10 lớp 1dm3 = 1 000cm3 10 hàng 1dm 1cm3 1cm
- 1dm3 = 1 000cm3
- Thể tích hình lập phương có cạnh 1 cm Viết tắt: cm3 Xăng-ti-mét khối Thể tích hình lập phương có cạnh 1 dm Đề-xi-mét khối Viết tắt: dm3 Mối quan hệ Ghi nhớ 1dm3 = 1000cm3
- Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu) ViếtViết sốsố Đọc số 76cm3 Bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối 519dm3 Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối 85,08dm3 Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối 4 cm3 5 Bốn phần năm xăng-ti-mét khối 192cm3 Một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối 2001dm3 Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối 3 cm3 8 Ba phần tám xăng-ti-mét khối
- Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1dm3 = 1000 cm3 375dm3 = .375000 cm3 4 3 3 dm3 = .cm3 5,8 dm = 5800 cm 5 800 5,8 x 1000
- ml đọc là mi-li-lít Thể tích thực lon 7up này là 330 ml hay 330 cm3 1ml = 1cm3

