Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (100) - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (100) - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_luyen_tap_100_nam_hoc_2023_2024.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (100) - Năm học 2023-2024
- Thứ Năm ngày 18 tháng 1 năm 2024 Toán Luyện tập (100)
- KHỞI ĐỘNG
- AI NHANH, AI ĐÚNG? Luật chơi như sau: + Trò chơi gồm có 3 câu hỏi. Mỗi câu hỏi đã có các đáp án kèm theo. Nhiệm vụ của các em là dùng 10 giây để suy nghĩ tìm ra đáp án đúng. + Sau 10 giây, khi đồng hồ điểm hết giờ, các em giơ tay thật nhanh để nêu đáp án đúng. + Phần thưởng cho mỗi câu trả lời đúng là một tràng pháo tay của cả lớp. Chúc các em chơi vui và may mắn!
- CâuCâu 11 Công thức tính chu vi hình tròn là: A. r × 3,14 B. r × r × 3,14 C. d × 3,14 Đáp án: C 108967541230 Đáp án
- CâuCâu 22 Một hình tròn có bán kính là 0,5cm. Vậy chu vi của hình tròn đó là: A. 1,57cm B. 3,14cm C. 3,14cm2 B Đáp án: 108967541230 Đáp án
- CâuCâu 33 Một miếng bìa hình tròn có đường kính là 2cm. Diện tích của miếng bìa đó? A. 1cm2 B. 6,28cm2 C. 3,14cm2 C Đáp 108967541230 án: Đáp án
- KHÁM PHÁ
- Toán LUYỆN TẬP Bài 1. Tính diện tích của hình tròn có bán kính r: a) r = 6cm S = r × r × 3,14 b) r = 0,35dm a) Diện tích của hình tròn là: b) Diện tích của hình tròn là: 6 ×6 ×3,14 = 113,04 (cm2) 0,35 × 0,35 ×3,14 = 0,38465 (dm2) Đáp số: 113,04cm2 Đáp số: 0,38465dm2
- Bài 2. Tính diện tích hình tròn biết chu vi C = 6,28cm C = r × 2 × 3, 14 r = C : 2 : 3, 14 Bài giải Bán kính của hình tròn là: 6,28 : 2 : 3,14 = 1 (cm) Diện tích của hình tròn là: 1 ×1 ×3,14 = 3,14 (cm2) Đáp số: 3,14 cm2
- VẬN DỤNG
- Câu 1. Công thức tính diện tích hình tròn là: A. r × r × 3,14 B. × × 3,14 C. Cả đáp án A và B đều đúng.
- Câu 2. Diện tích hình tròn có đường kính 20cm là: A. 31,4cm B. 314cm2 C. 314cm
- Câu 3. Bán kính của hình tròn có chu vi 31,4cm là: A. 5cm B. 10cm C. 20cm
- Câu 4. Bán kính của hình tròn bé ở hình dưới là: A. 0,9m B. 0,7m C. 0,5m . 0,2m 0,7m

