Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

ppt 24 trang kimanh 06/11/2025 1690
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_do_do_dai_va_do_khoi_luon.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

  1. Toán Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
  2. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng. Viết các số đo độ dài, số đo khối lượng dưới dạng số thập phân. HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(a), bài 3(a, b, c; mỗi câu một dòng). - Năng lực: Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
  3. Khởi động 1 2 3 4
  4. ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
  5. Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét Kí hiệu km hm dam m dm cm mm Quan hệ giữa các 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm =10hm =10dam =10dm đơn vị =10m 1 =10cm =10mm =0,1km =0,1hm =0,1damdam =0,1m =0,1dm =0,1cm đo liền 10 nhau
  6. Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam Kí hiệu tấn tạ yến kg hg dag g Quan hệ 1tấn 1tạ 1yến 1kg 1hg 1dag 1g giữa các =10tạ =10yến =10kg =10hg =10dag =10g 1 đơn vị =0,1tấn =0,1tạ =0,1yếnyến =0,1kg =0,1hg =0,1dag đo liền 10 nhau
  7. Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng): Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn hơn tiếp liền. 10
  8. Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 2 Viết (theo mẫu): 1m = .1000 mm 1m = 10 dm = 100 . cm = 1000 mm 1km = m 1kg = g 1tấn = kg
  9. Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 2 Viết (theo mẫu): 1km = 1000 m 1kg = 1000 g 1tấn = 1000 kg
  10. Bài 2 Viết (theo mẫu): b, 1m=............dam=..1 .. 0,1 dam 10 1 1m = ................. km = ..............km0,001 1000 1 1g = .................. kg = ..............kg0,001 1000 1 1kg = ................tấn = ............tấn0,001 1000
  11. Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): a) 5285m = 5km 285m = 5,285km 1827m = km m = , km 2063m = km m = , km 702m = km m = , km b) 34dm = m dm = , m 786cm = m cm = , m 408cm = m cm = , m c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg 2065g = kg g = , .kg 8047kg = tấn kg = , tấn
  12. Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): 5285m = 5km 285m = 5,285km Ta có: 285 5km5285m 285m = 5000m = 5 + 285mkm = 5,285km5km + 285m= 5km 285m 1000
  13. Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): a) 5285m = ....5 km ...........m285 = ..............km5,285 1827m = .....km1 .......m827 = ..... km1,827 2063m = .......km2 ........m63 = ... 2,063 km 702m = ......km0 ......m702 = ..... 0,702 km
  14. b) 34dm = ....m3 ...dm4 = . m3,4 786cm = ....m7 ... cm86 = ... m7,86 408cm = .. m4 ...cm8 = .. m4,08
  15. c) 6258g = ..........kg6 ................g258 = ...............kg6,258 2065g = ..............kg2 .............g65 = ................kg2,065 8047kg = ..............tấn8 ...............kg47 = .........8,047 tấn
  16. Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
  17. AI NHANH – AI ĐÚNG Câu 1 Ba cân gạo nặng bao nhiêu? A. 3g B. 3hg C. 3dag D.D. 3kg3kg HẾT GIỜ 013524
  18. AI NHANH – AI ĐÚNG Câu 2 Một túi đựng 100g bông và một túi đựng 100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn? A. Túi bông nặng hơn B. Túi sắt nặng hơn C. Hai túi nặng bằng nhau HẾT GIỜ 013524
  19. AI NHANH – AI ĐÚNG Câu 3 Một lạng kẹo là bao nhiêu? A. 100dag B. 100hg C. 100g D. 1000g HẾT GIỜ 013524
  20. AI NHANH – AI ĐÚNG Câu 4 9 cây số dài bao nhiêu? A. 9m B. 9km C. 9hm D. 9cm HẾT GIỜ 013524