Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2022-2023 - Ngô Văn Ly
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2022-2023 - Ngô Văn Ly", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_bang_don_vi_do_khoi_luong_nam_hoc_2.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2022-2023 - Ngô Văn Ly
- YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng . - Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối lượng. - HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
- DẠY TỐT-HỌC TỐT
- * Em đã được học những đơn vị đo khối lượng nào? * Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo khối lượng đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.
- tấn tạ kg hg yến dag g
- Toán Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng. 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam tấn tạ yến kg hg dag g 1 tấn 1 tạ 1 yến 1 kg 1 hg 1 dag 1 g = 10 yến = 10 kg = 10 hg = 10dag = 10 g = 10 tạ = dag = tấn = tạ = yến = kg = hg b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé. - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
- Toán: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng. v Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 18 yến = ...180 kg b) 430 kg = ...43 yến 200 tạ = 20000... kg 2500 kg = ...25 tạ 35 tấn = 35000... kg 16000 kg = ...16 tấn 8 c) 2 kg 326 g = 2326... g d) 4008 g = .4 ..kg... g 6kg 3g = ....6003 g 9050 kg = ....tấn...9 50 kg
- Toán: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng. Bài 3: > ; < ; = ? 2kg 50g 6tấn 8kg 2050g 6008kg 13kg 85g < 13kg805g ; tấn = 250kg 13085g 13805g 250kg
- Toán: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng. vBài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường? Tóm tắt 1 tấn = 1 000 kg 300 kg ? kg ? kg Ngày thứ nhất Ngày thứ hai Ngày thứ ba
- Toán: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng. vBài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường? Bài giải: Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được: 300 x 2 = 600 (kg) Số ki-lô-gam đường hai ngày đầu cửa hàng bán được: 600 + 300 = 900 (kg) Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được: 1000 – 900 = 100 (kg) Đáp số: 100 kg
- 01 3 tạ 2 kg = ? kg 302kg 32kg 320kg 3002kg
- 02 120 000 yến = ? tấn Âm thanh khi chọn Đúng 12 000tấn 1200tấn Âm thanh khi chọn Sai 120tấn 12tấn
- 03 12kg = ? tấn 12 12 10 100 12 12000 1000
- 1 04 tạ 5 = ? kg 15kg 1500kg 200kg 20kg
- • Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng. Làm hoàn thành các bài tập 2,3,4 trang 24 sgk vào vở toán ô ly. • Xem trước bài

