Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài 3: Phân số thập phân - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hưng

pptx 32 trang kimanh 30/08/2025 1470
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài 3: Phân số thập phân - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_3_phan_so_thap_phan_nam_hoc_2023_20.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài 3: Phân số thập phân - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hưng

  1. Toán 5 Hướng dẫn học trang 10
  2. * Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
  3. * Phân số chỉ phần tô màu xanh trong hình sau là:
  4. Viết phân số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: Viết Đọc . Bốn phần mười. Ba phần một trăm. (Ba phần trăm). Hai mươi mốt phần một trăm. (Hai mươi mốt phần trăm.) . Mười bảy phần một nghìn. (Mười ...............bảy phần nghìn.)
  5. Thứ , ngày tháng 9 năm 2023 Toán Bài 3. Phân số thập phân (tiết 1+2) Hướng dẫn học trang 10 MỤC TIÊU - Nhận biết phân số thập phân. Biết đọc, viết phân số thập phân. - Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân. - Biết viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
  6. 1. Chơi trò chơi “Cùng nhau về đích”. a. Các bạn thi viết các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000; . b. Tìm các cặp số sao cho tích của chúng là 10; 100; 1000; .. rồi viết tiếp vào bảng.
  7. b. Các cặp số sao cho tích của chúng là 10; 100; 1000; .. 10 100 1000 10 = 2 x 5 100 = 20 x 5 1000 = 200 x 5 10 = 5 x 2 100 = 5 x 20 1000 = 5 x 200 10 = 1 x 10 100 = 50 x 2 1000 = 500 x 2 10 = 10 x 1 100 = 2 x 50 1000 = 2 x 500 100 = 25 x 4 1000 = 250 x 4 100 = 4 x 25 1000 = 4 x 250 100 = 1 x 100 1000 = 1 x 1000 100 = 100 x 1 1000 = 1000 x 1 1000 = 125 x 8 1000 = 8 x 125
  8. ThếCác nào phân là số phân có mẫu số số thậplà 10; phân? 100; 1000; gọi là các phân số thập phân.
  9. Viết Đọc Ba phần mười. Mười bốn phần trăm. Bảy trăm hai mươi ba phần nghìn. Hai nghìn không trăm mười bốn phần triệu.
  10. Đọc Viết Năm phần mười. Bảy mươi hai phần một trăm. Ba trăm phần nghìn. Chín phần triệu.
  11. 125 625 1000 2 28 2 10 6 6 6 100 7 11 7 10