Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 102 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 2 trang Khuất Nguyên 17/02/2026 990
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 102 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_cong_nghe_10_ma_de_102_truong_thpt.docx
  • docPhieu soi dap an.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 102 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2023 - 2024 HỒNG BÀNG Môn: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ- LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian phát đề) Mã đề thi: 102 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I-Trắc nghiệm(7 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau Câu 1. Đặc trưng của CMCN lần 1 là: A. Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất và hàng loạt quy mô lớn B. Công nghệ thông tin và tự động hóa C. Công nghệ số, tính kết nối và trí thông minh nhân tạo D. Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa, thúc đẩy quá trình đô thị hóa và phát triển công nghiệp Câu 2. Cách mạng công nghiệp lần 3 diễn ra vào thời giản nào? A. Năm 2016 B. Cuối thế kỉ XIX C. Những năm 70 của thế kỉ XX D. Cuối thế kỉ XVIII Câu 3. Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí A. Điện mặt trời B. Lắp đặt điện và điều khiển C. Lắp đặt mạng D. Sửa chữa oto Câu 4. TCVN quy định các khổ giấy nào sau đây? A. A1,A2,A3,A4,A5. B. A0,A1,A2,A3,A4. C. A1,A2,A3,A4. D. A0,A1,A2,A3,A4,A5. Câu 5: Đường kích thước được vẽ bằng: A. Vẽ bằng nét đứt B. Nét lượn sóng C. Nét liền mảnh D. Nét liền đậm Câu 6: Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng : A. Vẽ bằng nét đứt B. Nét lượn sóng C. Nét liền mảnh D. Nét liền đậm Câu 7: Có mấy loại tỉ lệ? 1 vật thể có kích thước dài là 1500m. Khi biểu diễn trên bản vẽ có kích thước 75mm. Vật thể đó biểu diễn theo tỉ lệ nào A. Tỉ lệ thu nhỏ 1: 2000 B. Tỉ lệ thu nhỏ 1: 20 000 C. Tỉ lệ phóng to 20 000: 1 D. Tỉ lệ thu nhỏ 1: 20 Câu 8. Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào? A. Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet. B. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet. C. Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet. D. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet. Câu 9. Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3? A. 4 lần. B. 6 lần. C. 8 lần. D. 16 lần. Câu 10. Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng với tiêu chuẩn? A B. C. . D. Câu 11. Các hướng chiếu trong PPCG1 có phương chiếu như thế nào? A. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu. B. Đồng quy tại tâm chiếu. C. Xiên góc với mặt phẳng hình chiếu. D. Song song với nhau. Câu 12. Phương pháp chiếu góc thứ mấy được dùng phổ biến ở nước ta? A. PPCG 3. B. PPCG 1 và PPCG 3. C. Một phương pháp khác. D. PPCG 1. Câu 13. Phép chiếu vuông góc là cơ sở để xây dựng hình chiếu nào sau đây? A. Trục đo và phối cảnh. B. Vuông góc. C. Trục đo. D. Phối cảnh. Câu 14. Hình chiếu vuông góc của một vật thể gồm những hình chiếu nào? A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng. B. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh C. Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng. D. Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh Câu 15. Hình vẽ nào là hình cắt của vật thể? A B. C. D.
  2. Câu 16. Trong PPCG1 hình chiếu cạnh đặt ở vị trí nào nào so với hình chiếu đứng? A. Bên trái hình chiếu đứng. B. Phía dưới hình chiếu đứng. C. Phía trên hình chiếu đứng. D. Bên phải hình chiếu đứng. Câu 17. Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì? A. Biểu diễn hình chiếu vuông góc B. Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể. C. Biểu diễn kết cấu của vật thể. D. Biểu diễn hình dạng của vật thể. Câu 18. Mặt phẳng cắt là mặt phẳng như thế nào? A. Song song với mặt phẳng hình chiếu B. Vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần C. Đi ngang qua vật thể D. Song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần Câu 19. Mặt cắt là hình biểu diễn phần nào của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt? A. Phần còn lại. B. Đường giới hạn. C. Phần tiếp xúc. D. Phần nhìn thấy. Câu20. Để giới hạn 1 phần hình cắt cục bộ ta dùng nét vẽ nào A. Nét đứt B. Nét lượn sóng C. Nét liền đậm D. Nét liền mảnh Câu 21: Khi xây dựng hình chiếu trục đo phương chiếu l phải có những yêu cầu gì? A. Song song với trục tọa độ B. Vuông góc với trục tọa độ C. Song song với mặt phẳng hình chiếu D. Không song song với mặt phẳng tọa độ nào và không song song với mặt phẳng hình chiếu Câu 22. Hệ số biến dạng theo trục OY của phương pháp xiên góc cân là bao nhiêu? A. 0.4 B. 0.5 C. 1 D. 2 Câu 23. Hệ số biến dạng p là hệ số biến dạng theo trục nào A. Trục OY B. Trục OX C. Trục OZ D. Trục OD Câu 24. Hình chiếu trục đo nào có hệ số biến dạng bằng 0.5 A. Hình chiếu trục đo vuông góc đều B. Hình chiếu vuông góc C. Hình chiếu phối cảnh D. Hình chiếu trục đo xiên góc góc cân Câu 25. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào? A. Vuông góc. B. Xiên góc. C. Song song D. Xuyên tâm. Câu 26. Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O’X’, O’Y’, O’Z’. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào? A. q = r = 1, p = 0.5. B. p = r =1, q = 0.5. C. p = q = 1, r = 0.5. D. p = q = r = 1. Câu 27. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là gì? A. Hệ số biến dạng . B. Hướng chiếu. C. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ. D. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng. Câu 28. Công nghệ thông tin và tự động hóa là đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy? A. Cách mạng công nghiệp lần 1 B. Cách mạng công nghiệp lần 2 C. Cách mạng công nghiệp lần 4 D. Cách mạng công nghiệp lần 3 II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Cho vật thể có HCTĐ vuông góc đều như hình vẽ, kích thước mỗi ô tương ứng 10mm. 1. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể. (1 điểm) 2. Vẽ hình chiếu bằng của vật thể. (1 điểm) 3. Ghi kích thước cho các hình chiếu. (1 điểm)