Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 101 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 2 trang Khuất Nguyên 17/02/2026 890
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 101 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_cong_nghe_10_ma_de_101_truong_thpt.docx
  • docPhieu soi dap an.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 101 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ- LỚP 10 Mã đề thi: 101 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian phát đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I-Trắc nghiệm(7 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau Câu 1. Đâu là sản phẩm của cuộc cách mạng công nghiệp lần 1. A. Động cơ hơi nước B. Chế tạo máy bay C. Bộ điều khiển lập trình PLC D. Xe tự lái Câu 2. Công nghệ thông tin và tự động hóa là đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy? A. Cách mạng công nghiệp lần 1 B. Cách mạng công nghiệp lần 2 C. Cách mạng công nghiệp lần 3 D. Cách mạng công nghiệp lần 4 Câu 3. Máy tua bin hơi là sản phẩm của cuộc CMCN nào? A. Cách mạng công nghiệp lần 1 B. Cách mạng công nghiệp lần 2 C. Cách mạng công nghiệp lần 3 D. Cách mạng công nghiệp lần 4 Câu 4. Kĩ sư phần mềm là nghề thuộc lĩnh vực nào? A. Lĩnh vực cơ khí B. Lĩnh vực nông nghiệp C. Lĩnh vực công nghiệp D. Lĩnh vực điện tử viễn thông Câu 5: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật: A. Góc trên bên trái B. Góc trên bên phải C. Góc dưới bên phải D. Góc dưới bên trái Câu 6: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị: A. mm B. Cm C. dm D. m Câu 7: Kích thước khung tên trong bản vẽ kĩ thuật là bao nhiêu A. Dài 140cm và Rộng 32cm C. Dài 14 mm và Rộng 32mm B. Dài 140cm và Rộng 32mm D. Dài 140mm và Rộng 32mm Câu 8: TCVN 5705: 1993 quy định về điều gì? A. Khổ giấy B. Tỉ lệ C. Ghi kích thước D. Nét vẽ Câu 9. Tỉ lệ bản vẽ 5 :1 là tỉ lệ gì? A. Tỉ lệ phóng to. B. Tỉ lệ nguyên hình. C. Tỉ lệ phóng to gấp đôi. D. Tỉ lệ thu nhỏ. Câu 10. Trong bản vẽ kỹ thuật, khung vẽ và khung tên được vẽ bằng loại nét gì? A. Nét lượn sóng. B. Nét đứt mảnh. C. Nét liền đậm. D. Nét liền mảnh. Câu 11. Tỉ lệ của bản vẽ là gì? A. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều rộng. B. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó. C. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều dài. D. Tỉ số kích thước thật so với kích thước bản vẽ. Câu 12. Để biểu diễn các khối trụ tròn cần mấy hình chiếu? A. 1. B. 3. C. 2 D. 4. Câu 13. Trong PPCG1 hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng? A. Bên phải B. Bên trái C. Bên dưới D. Phía trên Câu 14. Để có hình chiếu vuông góc các tia chiếu phải như thế nào đối với mặt phẳng hình chiếu? A. Xiên góc. B. Song song. C. Xiên góc hoặc vuông góc. D. Vuông góc. Câu 15. Trong phương PPCG1, hướng chiếu từ trên xuống thu được hình chiếu nào? A. Hình chiếu tùy ý. . B. Hình chiếu cạnh. C. Hình chiếu đứng. D. Hình chiếu bằng Câu 16. Cho hình vẽ thể hiện vị trí ba hình chiếu vuông góc của vật thể trong PPCG1, đáp án đúng là gì?
  2. A. (1) HC đứng, (2) HC cạnh, (3) HC bằng. B. (1) HC cạnh, (2) HC bằng, (3) HC đứng. C. (1) HC đứng, (2) HC bằng, (3) HC cạnh. D. (1) HC bằng, (2) HC đứng, (3) HC cạnh. Câu 17. Trong hình cắt một nửa, đường phân cách giữa một nửa hình chiếu với một nửa hình cắt được vẽ bằng nét gì? A. Nét gạch dài chấm mảnh B. Nét đứt mảnh C. Nét lượn sóng. D. Nét liền mảnh Câu 18. Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì? A. Biểu diễn hình chiếu vuông góc B. Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể. C. Biểu diễn kết cấu của vật thể. D. Biểu diễn hình dạng của vật thể. Câu 19. Mặt phẳng cắt là mặt phẳng như thế nào? A. Song song với mặt phẳng hình chiếu B. Vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần C. Đi ngang qua vật thể D. Song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần Câu 20. Mặt cắt là hình biểu diễn phần nào của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt? A. Phần còn lại. B. Đường giới hạn. C. Phần nhìn thấy. D. Phần tiếp xúc. Câu 21. Để giới hạn 1 phần hình cắt cục bộ ta dùng nét vẽ nào A. Nét lượn sóng B. Nét đứt C. Nét liền đậm D. Nét liền mảnh Câu 22: Khi xây dựng hình chiếu trục đo phương chiếu l phải có những yêu cầu gì? A. Song song với trục tọa độ B. Vuông góc với trục tọa độ C. Song song với mặt phẳng hình chiếu D. Không song song với mặt phẳng tọa độ nào và không song song với mặt phẳng hình chiếu Câu 23. Hệ số biến dạng theo trục OY của phương pháp xiên góc cân là bao nhiêu? A. 0.4 B. 0.5 C. 1 D. 2 Câu 24. Hệ số biến dạng p là hệ số biến dạng theo trục nào A. Trục OX B. Trục OY C. Trục OZ D. Trục OD Câu 25. Hình chiếu trục đo nào có hệ số biến dạng bằng 0.5 A. Hình chiếu trục đo vuông góc đều B. Hình chiếu vuông góc C. Hình chiếu trục đo xiên góc góc cân D. Hình chiếu phối cảnh Câu 26. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào? A. Vuông góc. B. Song song C. Xiên góc. D. Xuyên tâm. Câu 27. Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O’X’, O’Y’, O’Z’. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào? A. q = r = 1, p = 0.5. B. p = r =1, q = 0.5. C. p = q = r = 1. D. p = q = 1, r = 0.5. Câu 28. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là gì? A. Hệ số biến dạng B. Hướng chiếu. C. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng. D. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Cho vật thể có HCTĐ vuông góc đều như hình vẽ, kích thước mỗi ô tương ứng 10mm. 1. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể. (1 điểm) 2. Vẽ hình chiếu bằng của vật thể. (1 điểm) 3. Ghi kích thước cho các hình chiếu. (1 điểm)