Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo diện tích - Năm học 2023-2024

pptx 10 trang kimanh 01/11/2025 1340
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo diện tích - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_do_dien_tich_nam_hoc_2023.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo diện tích - Năm học 2023-2024

  1. Toán Lớp 5 Ôn tập về đo diện tích
  2. KHỞI ĐỘNG Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 20 km 16 m = 20,016 km 32dam 8 m = .328 m 5 tạ 25 yến = 750 kg 2022 kg = ..2,022 tấn km hm dam m dm cm mm
  3. Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2024 Toán Ôn tập về đo diện tích
  4. Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 Lớn hơn mét vuông Mét vuông Bé hơn mét vuông km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2 2 1km2 1hm 1dam2 1m2 1dm2 1cm2 1mm2 2 = 100 hm2 = 100dam = 100 m2 = 100 dm2 = 100 cm2 = 100 mm2 1 1 = km2 = hm2 = dam2 = m2 = dm2 = cm2 100 100 b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1 đơn vị lớn hơn tiếp liền. 100
  5. Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha) 1ha = 10000 m2
  6. Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a)1 m2 =100 ..dm2 = .cm10000 2 = ..mm1000000 2 1ha = .m10000 2 1km2= .ha100 = .1000000 m2 b) 1m2 = 0,01 dam2 2 2 1m = 0,0001 . hm = 0,0001 .. .. ha 2 2 1m = 0,000001....... ..km 1ha = 0,01 .km2 4ha = 0,04. km2
  7. Bài 3: Viết các sốđo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta: a/ 65000m2; 846000 m2 ; 5000 m2 b/ 6km2 ; 9,2 km2 ; 0,3km2
  8. Bài 3: Viết các sốđo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta: a/ 65000m2 = ha6,5 b/ 6km2 = ha600 846000 m2 = ......84,6 ha 9,2 km2 =............920 ha 5000 m2 = ...........0.5 ha 0,3km2 =............ha30 Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 m2m2
  9. Vận dụng, trải nghiệm
  10. Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau 1 2 cm2 1 cm 100 1mm2 1km2 100hm2 100mm2