Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 17/02/2026 960
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_cong_nghe_11_ma_de_103_nam_hoc_202.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_1.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT HỒNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Công nghệ chăn nuôi 11 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 103 I.Trắc nghiệm khách quan (7 điểm) Câu 1. Tác dụng của Vitamin là: A. Tái tạo mô. B. Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể. C. Tăng hấp thu chất dinh dưỡng. D. Tổng hợp các chất sinh học. Câu 2. Ưu điểm của thức ăn hỗn hợp: A. Tăng hiệu quả sử dụng. B. Tiết kiệm được nhân công. C. Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản. D. Tất cả đều đúng. Câu 3. Ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo. A. Chi phí lao động thấp. B. Thời gian bảo quản ngắn. C. Chi phí ban đầu cao. D. Sức chứa lớn, tự động hóa, ngăn chặn phá hoại VSV, tiết kiệm diện tích, chi phí lao động. Câu 4. Làm thế nào chăn nuôi đóng góp vào việc cung cấp thực phẩm cho con người? A. Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ động vật nuôi như thịt, sữa, trứng. B. Chăn nuôi chỉ cung cấp thực phẩm từ động vật hoang dã. C. Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ nông sản như rau, hoa, quả. D. Chăn nuôi không liên quan đến việc cung cấp thực phẩm. Câu 5. Phương pháp được sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi: A. Bảo quản thức ăn trong nhà kho, kho silo, kho lạnh. B. Bảo quản thức ăn bằng ứng dụng công nghệ cao. C. Bảo quản thức ăn bằng phương pháp phơi khô, sấy khô. D. Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, làm khô, ứng dụng công nghệ cao. Câu 6. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là: A. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày. B. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm. C. đáp án khác. D. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm. Câu 7. Phương pháp ủ chua thức ăn cho vật nuôi gồm các bước? A. Lựa chọn nguyên liệu → ủ → phơi héo, cắt ngắn. B. Lựa chọn nguyên liệu → phơi héo, cắt ngắn → ủ → đánh giá chất lượng, sử dụng. C. Lựa chọn nguyên liệu → ủ → phơi héo, cắt ngắn → đánh giá chất lượng, sử dụng. D. Lựa chọn nguyên liệu → phơi héo, cắt ngắn → ủ. Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi? A. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người. B. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người. C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt. D. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động. Câu 9. “là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định”- đây là khái niệm của: A. Khẩu phần ăn của vật nuôi. B. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi. C. Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn. D. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi. Câu 10. Thứ tự các bước trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp sử dụng máy móc tự động: Mã đề 103 Trang 1/3
  2. A. Nhập nguyên liệu, làm sạch → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn. B. Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nhập nguyên liệu, làm sạch. C. Nhập nguyên liệu, làm sạch → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao. D. Nhập nguyên liệu, làm sạch → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên . Câu 11. Nguyên liệu thường sử dụng chế biến thức ăn giàu tinh bột cho vật nuôi? A. Bột ngô, khoai, sắn. B. Bột vỏ tôm, vỏ cua. C. Các loại bột tôm, cá. D. Các loại rau cỏ, lá cây. Câu 12. Những tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi là: A. Ngoại hình, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm. B. Ngoại hình, trọng lượng, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm. C. Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm. D. Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh sản, năng suất và chất lượng sản phẩm. Câu 13. Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là: A. Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả. B. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả. C. Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống. D. Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp. Câu 14. Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước? A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 15. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là: A. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm. B. lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm. C. lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm. D. đáp án khác. Câu 16. Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng? A. Vật nuôi đẻ con, vật nuôi đẻ trứng. B. Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng. C. Vật nuôi trên cạn, vật nuôi dưới nước. D. Vật nuôi ngoại nhập, vật nuôi bản địa. Câu 17. Phương thức chăn thả tự do có ưu điểm gì? A. Mức đầu tư thấp, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm. B. Mức đầu tư thấp, năng suất và hiệu quả nuôi cao. C. Kiểm soát được dịch bệnh, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm. D. Kiểm soát được dịch bệnh, năng suất và hiệu quả nuôi cao. Câu 18. Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì? A. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt. B. Làm sạch nguyên liệu. C. Cân đo theo tỉ lệ. D. Sấy khô. Câu 19. Nguyên liệu nào thường dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi? A. Thức ăn được sản xuất bằng cách thu nhận các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến, các sản phẩm tương tự khác. B. Phụ phẩm trồng trọt, thủy sản và các loại sản phẩm tương tự khác. C. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột. D. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên. Câu 20. Vai trò của giống trong chăn nuôi quyết định đến A. giá trị kinh tế của sản phẩm chăn nuôi. B. đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phẩm chăn nuôi. C. năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. điều kiện phát triển của trang trại chăn nuôi. Câu 21. Ứng dụng CN cao chế biến thức ăn chăn nuôi gồm: A. Phương pháp sử dụng VSV để ủ chua. B. Chế biến nhờ công nghệ vi sinh, dây chuyền tự động. C. Phương pháp cắt ngắn, nấu chín, nghiền nhỏ. D. Đường hóa, xử lý kiềm. Mã đề 103 Trang 2/3
  3. Câu 22. Chọn lọc bằng bộ gen có độ chính xác cao, rút ngắn thời gian chọn lọc bởi: A. Là phương pháp chọn lọc cá thể dựa trên các gen quy định hoạc có liên quan đến 1 tính trạng mong muốn nào đó. B. Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến 1 tính trạng mong muốn nào đó. C. Là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến 1 tính trạng nào đó. D. Là phương pháp chọn lọc dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên. Câu 23. Ý nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng? A. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với các giống mới gây thành. B. Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau. C. Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm. D. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội. Câu 24. Nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể A. Hạt ngũ cốc (thóc, ngô). B. Các loại rau cỏ, lá cây. C. Bột vỏ tôm, vỏ cua. D. Các loại bột tôm, cá. Câu 25. Tại sao yêu cầu đạo đức nghề nghiệp là một yếu tố quan trọng trong ngành chăn nuôi? A. Đạo đức nghề nghiệp đảm bảo người lao động có ý thức bảo vệ môi trường và chăm sóc động vật. B. Đạo đức nghề nghiệp làm cho người lao động chăm chỉ, cần cù trong công việc chăn nuôi. C. Đạo đức nghề nghiệp thể hiện khả năng vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi. D. Đạo đức nghề nghiệp giúp người lao động có kiến thức về chăn nuôi và kinh tế. Câu 26. Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp là? A. Nhân giống thuần chủng và chọn lọc cá thể. B. Lai giống và gây đột biến. C. Nhân giống thuần chủng và gây đột biến. D. Nhân giống thuần chủng và lai giống. Câu 27. Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi chủ yếu nhờ ứng dụng công nghệ nào? A. Công nghệ thông minh. B. Công nghệ vi sinh. C. Công nghệ gene. D. Công nghệ thụ tinh nhân tạo. Câu 28. Trình bày quy trình sử dụng VSV để ủ chua thức ăn trong chăn nuôi. A. Phơi héo, cắt ngắn → Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng. B. Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng → Ủ. C. Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng. D. Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng. II. Tự luận (3 điểm) Câu 1. (2 điểm) Trong trường hợp gia đình em nuôi gia cầm, em sẽ làm thế nào để có thể bảo quản thức ăn cho gia cầm sao cho đảm bảo chất lượng? Câu 2. (1 điểm) Một trang trại có quy mô chăn nuôi 1000 con lợn nái và 40 con đực. Nếu là chủ trang trại, với mục đích cải thiện năng suất sinh sản của đàn lợn nái (tăng số con đẻ ra) em sẽ: a) Lựa chọn phương pháp chọn giống nào? b) Hãy mô tả 1 số công việc cơ bản trong phương pháp chọn lọc mà em chọn. ------ HẾT ------ Mã đề 103 Trang 3/3