Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài 29: Tính toán với số thập phân - Trần Xuân Hưng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài 29: Tính toán với số thập phân - Trần Xuân Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_6_ket_noi_tri_thuc_bai_29_tinh_toan_voi_so_th.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài 29: Tính toán với số thập phân - Trần Xuân Hưng
- PHÒNG GD&ĐT QUẬN LÊ CHÂN Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ tiết học hôm nay TOÁN 6 Giáo viên: Trần Xuân Hưng Trường THCS Trương Công Định
- ThờiBắt gianđầuHết còntínhgiờ lạigiờ ... Câu 1: Kết quả phép tính 8,3 + (–26,3) là 0 : 005958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030201 A. –18,6 B. 18 C. 18,6 D. –18
- ThờiBắt gianđầuHết còntínhgiờ lạigiờ ... Câu 2: Kết quả phép tính 30,4 – (–9,6) là 0 : 005958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030201 A. 40 B. 20,8 C. 21,8 D. –40
- ThờiBắt gianđầuHết còntínhgiờ lạigiờ ... Câu 3: Kết quả phép tính 4 . 0,25 là 0 : 005958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030201 A. 10 B. 8,5 C. 100 D. 1
- ¢ ThờiBắt gianđầuHết còntínhgiờ lạigiờ ... Câu 4: Kết quả phép tính 30,4 . 10 là 0 : 005958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030201 A. 3,04 B. 304 C. 0,304 D. 3040
- TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI 1. Đ Quy tắc dấu của 2. phép S nhân hai số 3. S nguyên 4. Đ
- Mức tiêu thụ nhiên liệu của một chiếc xe máy là 1,6 lít trên 100 km. Giá 1 lít xăng E5 RON 92-II ngày 12-03-2025 là 20 350 đồng (đã bao gồm thuế). Một người đi chiếc xe máy đó trên quãng đường 100 km thì sẽ hết bao nhiêu tiền xăng?
- BÀI 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN 1. Phép cộng, trừ số thập phân 2. Phép nhân số thập phân 3. Phép chia số thập phân 4. Tính giá trị biểu thức với số thập phân
- 2. PHÉP NHÂN SỐ THẬP PHÂN VD Thực hiện các phép nhân sau bằng cách quy về phép nhân hai số thập phân dương tương tự như với số nguyên: a) 4,58 . 2,6 = 11,908 b) (– 4,58) . 2,6 c) (– 4,58) . (– 2,6) HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
- 2. PHÉP NHÂN SỐ THẬP PHÂN VD a) 4,58 . 2,6 = 11,908 b) (– 4,58) . 2,6 = – 11,908 c) (– 4,58) . (– 2,6) = 11,908
- 2. PHÉP NHÂN SỐ THẬP PHÂN Quy tắc: + Nhân hai số cùng dấu: (–a) . (–b) = a . b với a, b > 0. + Nhân hai số khác dấu: (–a) . b = a . (–b) = – (a . b) với a, b > 0 Ví dụ 3 (– 4,125). (–2,14) = 4,125 . 2,14 Nhân hai số cùng dấu = 8,8275.
- 2. PHÉP NHÂN SỐ THẬP PHÂN Luyện tập 2 Tính: a) 2,72 . (–3,25); b) (–0,827) . (–1,1) HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
- 2. PHÉP NHÂN SỐ THẬP PHÂN Luyện tập 2 Bài giải: a) 2,72 . (–3,25) = – 8,84 b) (–0,827) . (–1,1) = 0,9097
- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
- ThờiBắt gianđầuHết còntínhgiờ lạigiờ ... Câu 1: Kết quả của tích – 0,25. 12 là 0 : 005958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030201 A. − , B. C. − D. −
- ThờiBắt gianđầuHết còntínhgiờ lạigiờ ... Câu 2: Kết quả của tích (–0,5) . (–0,7) là 0 : 005958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030201 A. − , B. , C. , D.
- Câu 3: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI A. (–0,8) . 0,006 = – 0,048 B. 8,15 . (– 4,26) = – 34,719 C. (– 0,4) . (– 0,1) = 0,4 D. 19,427 . 1,8 = 34,9686
- Câu 4: (– 45,5) . 0,4 = ? Đáp án − ,
- Câu 5: (– 32,2) . (– 0,5) = ? Đáp án ,

