Bài giảng Sinh học 9 - Chương II, Bài 8: Nhiễm sắc thể

pdf 23 trang Liên Thủy 23/01/2026 1600
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 9 - Chương II, Bài 8: Nhiễm sắc thể", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_sinh_hoc_9_chuong_ii_bai_8_nhiem_sac_the.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 9 - Chương II, Bài 8: Nhiễm sắc thể

  1. Chương II: Nhiễm sắc thể Bài Nhiễm8: sắc thể
  2. I. TÍNH ĐẶC TRƯNG CỦA BỘ NHIỄM SẮC THỂ Trị chơi: Ghép hình luật chơi: - Mỗi bàn là 1 nhĩm cĩ 1 bộ ghép hình gồm 7 hình tam giác giống trên màn hình - Ghép thơng tin ở cạnh tam giác này cho đúng với thơng tin ở cạnh của tam giác kia. Cứ lần lượt cho hết để tạo thành khối nhất định. - Thời gian : 5 phút. - Đội nào ghép đúng trong thời gian nhanh nhất là đội chiến thắng
  3. Đáp án
  4. • Trong cặp NST tương đồng ( giống nhau về hình dạng, kích thước), một NST cĩ • TrongNHIỄMcặp NSTSẮCtươngTHỂđồng ( giống nhau về hình dạng, kích thước), một NST cĩ nguồn gốc từ bố, một NST cĩ nguồnnguồngốc gốctừ mẹtừ. bố, một NST cĩ nguồn gốc từ TƯƠNG ĐỒNG mẹ.
  5. Hình Hình 1 2 Bộ NST đơn Bộ NST lưỡng bội bội Hình Hình 3 4 Bộ NST lưỡng Bộ NST đơn bội bội
  6. Bộ NST trong giao tử Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng
  7. Bảng 8: Số lượng NST của một số lồi. Loài 2n n Loài 2n n Người 46 23 Đậu Hà Lan 14 7 Tinh tinh 48 24 Ngô 20 10 Gà 78 39 Lúa nước 24 12 Ruồi giấm 8 4 Cải bắp 18 9
  8. Tính đặc trưng của bộ NST trong tế bào sinh vât thể hiện ở các đặc điểm nào?
  9. Hình thái: Tại kì giữa, NST co ngắn cực đại và cĩ chiều dài từ 0,5 đến 50μm, đường kính từ 0,2 đến 2 μm đồng thời cĩ hình dạng đặc trưng như hình hạt, hình que hoặc hình chữ V. II. CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
  10. TÌM HIỂU CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ /PHƯƠNG PHÁP GĨC NHIỆM VỤ Gĩc tài liệu ( Cá nhân): đọc tài liệu và thực hiện PHT 1 Gĩc quan sát ( 4- 5HS): xem video và thực hiện PHT 2 Gĩc trải nghiệm ( Các thành viên) Cửa ra vào : làm mơ hình theo PHT 3 Cụm 1 - ThờiCụm gian2 hoạt động mỗi gĩc: 4 phút. - Di chuyển: Người di chuyển theo sơ đồ Gĩc trải sauGĩc; trải nghiệm nghiệm Gĩc tài liệu Gĩc tài liệu Gĩc quan sát Gĩc quan sát
  11. GĨC TÀI LIỆU - Phiếu học tập 1 Điền- Quantừ sátthích rõ vào.................hợp vào chỗ trống củavề quácấu trình phân bào.kìtrúcgiữacủa NST. - Mỗi NST cĩ cấu trúc điển hình gồm Hai+ ......................................nhiễm sắc tử chị em (crơmatit)tâm động gắn với nhau ở ................................1 phân tử ADN MỗiHiston. Crơmatit gồm chủ yếu ........................ và Prơtêin loại ............. + Tâm động (eo thứ nhất). + Một số NST cịn cĩ eo thứ 2 (thể kèm).
  12. GĨC QUAN SÁT - Phiếu học tập 2 Tâm động Nhiễm sắc thể ADN Cromatit Protein loại histon
  13. GĨC tRẢI NGHIỆM- Phiếu học tập 3 Tâm Động Crơmatit
  14. III. CHỨC NĂNG CỦA NHIỄM SẮC THỂ NST là cấu trúc mang gen. NST là cấu trúc mang gen cĩ bản chất ADN.
  15. Câu 1: Nhiễm sắc thể cĩ dạng đăc trưng ở kì nào? a.Kì đầu b.Kì giữa c.Kì sau d.Kì trung gian
  16. Câu 2: Trình bày cấu trúc của nhiễm sắc thể ? - Gồm 2 cromatit đính với nhau ở tâm động. - Mỗi cromatit gồm: +1 phân tử ADN +Protein loại Histon
  17. Câu 3: Ở trâu cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n = 50. Vậy bộ nhiễm sắc thể đơn bội của trâu là bao nhiêu? n = 25
  18. Phân biệt cặp NST tương đồng và NST kép