Bài giảng Tiếng Việt Lớp 1 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 5: Tiếng vọng của núi
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 1 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 5: Tiếng vọng của núi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_1_sach_ket_noi_tri_thuc_bai_5_tieng.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 1 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 5: Tiếng vọng của núi
- Tiếng việt • TIẾNG VỌNG CỦA NÚI
- 1. Quan sỏt tranh
- 2. Đọc Tiếng vọng của nỳi Đang đi chơi trong nỳi, gấu con chợt nhỡn thấy một hạt dẻ. Gấu con vui mừng reo lờn: “A!”. Ngay lập tức, cú tiếng “A!” vọng lại. Gấu con ngạc nhiờn kờu to: “Bạn là ai?”. Lại cú tiếng vọng ra từ vỏch nỳi: “Bạn là ai?”. Gấu con hột lờn: “Sao khụng núi cho tụi biết?”. Nỳi cũng đỏp lại như vậy. Gấu con bực tức: “Tụi ghột bạn”. Khắp nơi cú tiếng vọng: “Tụi ghột bạn”. Gấu con tủi thõn, ũa khúc. Về nhà, gấu con kể cho mẹ nghe. Gấu mẹ cười bảo: “Con hóy quay lại và núi với nỳi: “Tụi yờu bạn”. Gấu con làm theo lời mẹ. Quả nhiờn cú tiếng vọng lại: “Tụi yờu bạn”. Gấu con bật cười vui vẻ.
- Luyện đọc: chợt quay ngạc nhiờn vỏch nỳi quả nhiờn bật cười
- Tiếng vọng của nỳi 1 Đang đi chơi trong nỳi, gấu con chợt nhỡn thấy một hạt dẻ. Gấu con vui mừng reo lờn: “A!”. Ngay lập tức, cú tiếng “A!” vọng lại. Gấu con ngạc nhiờn kờu to: “Bạn là ai?”. Lại cú tiếng vọng ra từ vỏch nỳi: “Bạn là ai?”. Gấu con hột lờn: “Sao khụng núi cho tụi biết?”. Nỳi cũng đỏp lại như vậy. Gấu con bực tức: “Tụi ghột bạn”. Khắp nơi cú tiếng vọng: “Tụi ghột bạn”. Gấu con tủi thõn, ũa khúc. Về nhà, gấu con kể cho mẹ nghe. Gấu mẹ cười bảo: “Con hóy quay2 lại và núi với nỳi: “Tụi yờu bạn”. Gấu con làm theo lời mẹ. Quả nhiờn cú tiếng vọng lại: “Tụi yờu bạn”. Gấu con bật cười vui vẻ.
- Giải nghĩa từ: tiếng vọng bực tức tủi thõn quả nhiờn
- 2. Đọc Tiếng vọng của nỳi Đang đi chơi trong nỳi, gấu con chợt nhỡn thấy một hạt dẻ. Gấu con vui mừng reo lờn: “A!”. Ngay lập tức, cú tiếng “A!” vọng lại. Gấu con ngạc nhiờn kờu to: “Bạn là ai?”. Lại cú tiếng vọng từ vỏch nỳi: “Bạn là ai?”. Gấu con hột lờn: “Sao khụng núi cho tụi biết?”. Nỳi cũng đỏp lại như vậy. Gấu con bực tức: “Tụi ghột bạn”. Khắp nơi cú tiếng vọng: “Tụi ghột bạn”. Gấu con tủi thõn, ũa khúc. Về nhà, gấu con kể cho mẹ nghe. Gấu mẹ cười bảo: “Con hóy quay lại và núi với nỳi: “Tụi yờu bạn”. Gấu con làm theo lời mẹ. Quả nhiờn cú tiếng vọng lại: “Tụi yờu bạn”. Gấu con bật cười vui vẻ.
- 3. Trả lời cõu hỏi • a.Chuyện gỡ xảy ra khi gấu con vui mừng reo lờn “A!”? Gấu con nhỡn thấy hạt dẻ • b.Gấu mẹ núi gỡ với gấu con? Con hóy quay lại và núi với nỳi: Tụi yờu bạn”. • c.Sau khi làm theo lời mẹ, gấu con cảm thấy thế nào? Gấu con bật cười, vui vẻ.
- Viết G Q G Q
- Viết tiếng vọng vui vẻ
- 4. Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi c ở mục 3 Sau khi làm theo lời mẹ, gấu con cảm thấy(.)vui vẻ.
- 5.Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở vui mừng , yêu mến, nhận thấy, tủi thân, reo lên a) Hà luôn giúp đỡ bạn nên đưược cả lớyêup (). mến. b) Gấu con tủi () thõn vỡ các bạn không chơi cùng.
- 6. Quan sỏt tranh và dựng những từ ngữ sau để núi theo tranh: Chào bạn, khụng chơi với bạn
- 7 Nghe viết Theo lời mẹ, gấu con quay lại núi với nỳi là gấu yờu nỳi. Quả nhiờn, khắp nỳi vọng lại lời yờu thương. Gấu con bật cười vui vẻ.
- 8 Tỡm trong hoặc ngoài bài đọc Tiếng vọng của nỳi từ ngữ cú tiếng chứa vần iờt, iờp, ức, uc Trong bài: biết, bực tức,.. Ngoài bài:tinh khiết, tiếp tục, hỏo hức, thỳc giục
- 9 TRề CHƠI Ghộp từ ngữ Tỡm từ ngữ cú mối liờn hệ với nhau. ( Mẫu: Bật đốn – sỏng) tắt đốn sỏng bật đốn đường ướt tập thể dục tối chăm học khỏe mạnh mưa được khen

